Hiển thị các bài đăng có nhãn GOLDEN HEALTH USA. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn GOLDEN HEALTH USA. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Sáu, 9 tháng 12, 2016

SLIMAX GOLD PLUS, Giảm mỡ máu


Thông tin SLIMAX GOLD PLUS (30 viên)

Thành phần Cho 1 viên:
  • Garcinia cambogia extract (chứa HCA 60%) (Cao Bứa) 400mg
  • Hoodia gordonii extract (Cao Xương rồng Nam Phi) 100mg
  • Green tea extract ( Cao Trà xanh 50mg
  • L-Carnitine 15mg
  • Poria extract (Cao Phục linh ) 50mg
  • Bioperine 5mg
  • Cassia tora extract (Cao Thảo quyết minh) 25mg
  • Nelumbo nuficera extract (Cao Lá sen) 25mg
  • Reishi powder (Bột Nấm linh chi) 20mg
  • Chitosan 55mg
  • Zinger Root powder (Bột Gừng) 5mg
  • Phụ liệu: Dextrose anhydrous, Amidon, Magnesi stearat, Aerosil, Talc vừa đủ 1 viên vừa đủ 1 viên.
Hạn sử dụng:
  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
  • Ngày sản xuất và hạn sử dụng được ghi trên bao bì.
Công dụng:
  • Giúp tăng cường chuyển hóa mỡ tích tụ trong cơ thể, giúp giảm béo phì và hỗ trợ giảm cân.
  • Giúp giảm mỡ máu.
Đối tượng:
  • Dùng cho người béo phì, thừa cân, muốn giảm cân.
  • Người thừa cân, người mỡ máu cao.
Hướng dẫn sử dụng:
  • Sản phẩm dùng cho người lớn.
  • Uống 1viên/ lần x 2 lần ngày, sáng và chiều uống trước bữa ăn 30 phút để có kết quả tốt nhất.
  • Hoặc theo sự chỉ dẫn của bác sĩ.
  • Nên uống từ 2,5 đến 3 lít nước mỗi ngày. Kết hợp với chế độ ăn uống có kiểm soát và tập thể dục để mau giảm cân.
  • Kiêng một số chất kích thích gây khó ngủ như trà và café 4 tiếng đầu sau khi sử dụng thuốc.
Khuyến cáo:
  • Sản phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
  • Không dùng cho người có tiền sử dị ứng với các thành phần trong công thức.
  • Không sử dụng quá liều lượng quy định.
  • Hỏi ý kiến bác sĩ khi sử dụng sản phẩm trong khi đang sử dụng bất kỳ loại thuốcchữa bệnh nào.
Chú ý:
  • Không dùng cho bà mẹ mang thai và cho con bú. Xin ý kiến bác sĩ trước khi dùng đối với người bị bệnh tim mạch, tiểu đường và mắc các bệnh mãn tính.
  • Không sử dụng sản phẩm cho người đang điều trị bệnh hoặc người mới ốm dậy.
Bảo quản:
Bảo quản ở nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.
Chất liệu bao bì:
Sản phẩm được đóng trong bao bì vỉ nhôm, vỉ nhựa, lọ nhựa, lọ thủy tinh đảm bảo vệ sinh, đạt yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
Quy cách đóng gói:
  • Khối lượng viên: 700 (± 7,5%) mg/viên.
  • Hộp: 3 vỉ, 6 vỉ, 9 vỉ,. Vỉ 10 viên.
  • Hộp 1 lọ: lọ 30 viên, 60 viên, 90 viên.
Xuất xứ và thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa:
  • Sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
  • Thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm: CÔNG TY TNHH GOLDEN HEALTH USA

Giá của SLIMAX GOLD PLUS là bao nhiêu?

Hiện nay vẫn chưa cập nhật được giá chính thức. Nếu có thông tin về giá cả chính thức của sản phẩm, xin vui lòng comment bên dưới.

Mua SLIMAX GOLD PLUS ở đâu?

Có thể tìm mua sản phẩm tại các tiệm thuốc tây, các siêu thị hoặc các cửa hàng thực phẩm chức năng trên toàn quốc.
Read More

PILES GOLD MAX, Cải thiện các triệu chững bệnh trĩ


Thông tin PILES GOLD MAX (30 viên)

Thành phần: Cho 1 viên gồm các dược liệu dạng cao khô:
  • Cao Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae): 0 mg
  • Cao Diếp cá (Herba Houttuyniae): 240.0 mg
  • Cao Đảng sâm (Radix Codonopsii): 70.0 mg
  • Cao Đương quy (Radix Angelicae sinensis): 40.0 mg
  • Cao Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei): 70.0 mg
  • Cao Liên tử (Semen Nelumbinis): 40.0 mg
  • Cao Sài hồ bắc (Radix Bupleuri): 40.0 mg
  • Cao Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne): 40.0 mg
  • Cao Thăng ma (Rhizoma Cimicifugae): 40.0 mg
  • Cao Ý dĩ (Semen Coicis): 40.0 mg
  • Cao Cam thảo (Radix Glycyrrhizae): 20.0 mg
  • Magnesi: 30.0 mg
  • Rutin: 25.0 mg
  • Curcuminoid: 15.0 mg
  • Phụ liệu: Dextrose anhydrous, Amidon, Magnesi stearat, Aerosil, Talc vừa đủ 1 viên.
Hạn sử dụng:
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Hạn sử dụng in trên bao bì
Công dụng:
  • Giúp tăng sức bền của tĩnh mạch, giúp cải thiện các triệu chứng của bệnh trĩ: sa búi trĩ.
  • Giúp tiêu hóa tốt, cải thiện tình trạng táo bón kéo dài.

Đối tượng:
  • Các trường hợp trĩ có các biểu hiện như: sa búi trĩ.
  • Người tiêu hóa kém, hay bị táo bón, người táo bón lâu ngày có nguy cơ bị trĩ.
Hướng dẫn sử dụng:
  • Trong 1-2 tháng đầu: uống 2 viên/lần, ngày 2 lần.
  • Trong 2-4 tháng tiếp theo: uống1 viên/lần, ngày 2 lần.
  • Nên uống trước khi ăn 30 phút hoặc sau khi ăn 1 giờ.
  • Đợt dùng 1-2 tháng.
Khuyến cáo:
  • Sản phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
  • Phụ nữ có thai, người dị ứng với bất cứ thành phần nào của sản phẩm không dùng.
  • Hạn chế uống rượu bia, ăn thức ăn cay nóng. Nên uống nhiều nước và ăn thức ăn có nhiều chất xơ.
Bảo quản:
Bảo quản ở nơi khô mát, tránh ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em.
Chất liệu bao bì:
  • Sản phẩm được đóng trong bao bì lọ nhựa, lọ thủy tinh, vỉ nhựa, nhôm đảm bảo vệ sinh, đạt yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
  • Bên ngoài là hộp giấy.
Quy cách đóng gói:
  • Vỉ 10 viên: hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 9 vỉ.
  • Lọ 30 viên, 60 viên, 90 viên.
  • Khối lượng bột cốm trong nang: 780 mg/viên (±7,5%)
Xuất xứ và thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa:
  • Sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
  • Thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm: CÔNG TY TNHH GOLDEN HEALTH USA

Giá của PILES GOLD MAX là bao nhiêu?

Hiện nay vẫn chưa cập nhật được giá chính thức. Nếu có thông tin về giá cả chính thức của sản phẩm, xin vui lòng comment bên dưới.

Mua PILES GOLD MAX ở đâu?

Có thể tìm mua sản phẩm tại các tiệm thuốc tây, các siêu thị hoặc các cửa hàng thực phẩm chức năng trên toàn quốc.
Read More

Thứ Năm, 10 tháng 11, 2016

KIDDY GOLD NEST Bổ sung acid amin, vitamin và các dưỡng chất cần thiết cho trẻ


Thông tin KIDDY GOLD NEST

Thành phần Cho 10ml:
  • Yến sào…………………….….….50.0mg
  • Protein hydrolysate………………..20.0mg
  • Fructose oligosaccharide (FOS)….50.0 mg
  • Inulin………………………………..6.0 mg
  • Magnesi……………………………..10.0 mg
  • Beta D-glucan………………………10.0 mg
  • Ngân nhĩ……………………………150.0 mg
  • Taurine………………………………..15.0 mg
  • DHA………………………………….0.5 mg
  • L-Lysine……………………………..1500.0 mg
  • Vitamin B1……………………………….1.5 mg
  • Vitamin B2……………………………..0.8 mg
  • Vitamin B6…………………………….1.2 mg
  • Vitamin PP………………………………2.4 mg
  • Sữa ong chúa………………………….50.0 mg
  • Folic acid………………………………0.08 mg
  • Kẽm gluconat……………………………4.0 mg
  • Bioperine………………………………….2.5 mg
  • Cao dược liệu tương đương với:
    • Tâm sen (Embryo Nelumbinis nuciferae)…20.0 mg
    • Táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae)…..20.0 mg
    • Lạc tiên (Herba Passiflorae foetidae) ………20.0 mg
    • Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae)…20.0 mg
    • Cao men bia………………………………..1.0 mg
    • Mật Ong (Honey) ……………..…………..200.0 mg
  • Phụ liệu: nước lọc R.O; Đường trắng tinh luyện; sorbitol; acid benzoic; mùi cam vừa đủ 10ml
Hạn sử dụng:
  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
  • Hạn sử dụng in trên bao bì.
Công dụng:
Bổ sung acid amin, vitamin và các dưỡng chất cần thiết cho trẻ, tăng cường hấp thu dưỡng chất, giúp trẻ ăn ngon, ngủ ngon, tăng sức đề kháng cho cơ thể. Không gây táo bón
Đối tượng:
Dùng cho trẻ em, người lớn ăn ngủ kém, mệt mỏi, hấp thu kém, táo bón, suy dinh dưỡng, gấy yếu, suy nhược cơ thể, sức đề kháng kém hay ốm, người mới ốm dậy, trẻ đang trong độ tuổi phát triển.
Hướng dẫn sử dụng:
Chai 80 ml, 100 ml, 120 ml:
  • Trẻ em từ 1 – 3 tuổi: uống 10 ml/lần/ngày
  • Trẻ em từ 3 – 6 tuổi: uống 10 ml/lần x 2 lần/ngày
  • Trẻ em trên 6 tuổi, người lớn: uống 10 ml/lần x 3 lần/ngày
Ống 10ml:
  • Trẻ em từ 1 – 3 tuổi: uống 1 ống/lần/ngày
  • Trẻ em từ 3 – 6 tuổi: uống 1 ống/lần x 2 lần/ngày
  • Trẻ em trên 6 tuổi, người lớn: uống 1 ống/lần x 3 lần/ngày.
  • Hoặc theo sự chỉ dẫn của bác sĩ.
Uống sau bữa ăn, trước khi đi ngủ khoảng 1 giờ, lắc đều trước khi dùng, có thể uống nguyên chất hoặc hòa loãng với nước.
Để có hiệu quả rõ rệt, nên dùng làm nhiều đợt; Mỗi đợt 2 – 3 tháng liên tục.
Lưu ý:
  • Trẻ em dưới 2 tuổi tham khảo ý kiến thầy thuốc trước khi dùng.
  • Sản phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh
Bảo quản:
Bảo quản ở nơi khô mát, tránh ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em.
Chất liệu bao bì:
Sản phẩm được đóng trong lọ nhựa, chai thủy tinh đảm bảo vệ sinh, đạt yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
Quy cách đóng gói:
  • Đóng ống 10ml (±10%). Vỉ 5 ống: hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ.
  • Đóng chai: 80 ml, 100 ml, 120 ml (±10%).
Xuất xứ và thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa:
  • Sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
  • Thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm: CÔNG TY TNHH GOLDEN HEALTH USA

Giá của KIDDY GOLD NEST là bao nhiêu?

Hiện nay vẫn chưa cập nhật được giá chính thức. Nếu có thông tin về giá cả chính thức của sản phẩm, xin vui lòng comment bên dưới.

Mua KIDDY GOLD NEST ở đâu?

Có thể tìm mua sản phẩm tại các tiệm thuốc tây, các siêu thị hoặc các cửa hàng thực phẩm chức năng trên toàn quốc.
Read More